Nghĩa của từ "seeing is believing" trong tiếng Việt

"seeing is believing" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

seeing is believing

US /ˈsiː.ɪŋ ɪz bɪˈliː.vɪŋ/
UK /ˈsiː.ɪŋ ɪz bɪˈliː.vɪŋ/
"seeing is believing" picture

Thành ngữ

trăm nghe không bằng một thấy

said to mean that you must see something yourself before you can believe that it exists or is true

Ví dụ:
I never thought he could jump that high, but seeing is believing.
Tôi chưa bao giờ nghĩ anh ấy có thể nhảy cao như vậy, đúng là trăm nghe không bằng một thấy.
They say the new stadium is magnificent, but for me, seeing is believing.
Họ nói sân vận động mới rất tráng lệ, nhưng với tôi, trăm nghe không bằng một thấy.